TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vaccinare

/vat.t͡ʃiˈna.re/ giọng máy của trình duyệt

vaccinare nghĩa là chích ngừa, tiêm chủng.

Nghĩa của vaccinare

Động từ

  1. Nghĩa bóng Chích ngừa, tiêm chủng, chủng ngừa, tiêm phòng, chích.

Chia động từ vaccinare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: vaccinatoDanh động từ: vaccinando

Hiện tại presente

  • io vaccino
  • tu vaccini
  • lui/lei vaccina
  • noi vacciniamo
  • voi vaccinate
  • loro vaccinano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho vaccinato
  • tu hai vaccinato
  • lui/lei ha vaccinato
  • noi abbiamo vaccinato
  • voi avete vaccinato
  • loro hanno vaccinato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io vaccinavo
  • tu vaccinavi
  • lui/lei vaccinava
  • noi vaccinavamo
  • voi vaccinavate
  • loro vaccinavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io vaccinai
  • tu vaccinasti
  • lui/lei vaccinò
  • noi vaccinammo
  • voi vaccinaste
  • loro vaccinarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io vaccinerò
  • tu vaccinerai
  • lui/lei vaccinerà
  • noi vaccineremo
  • voi vaccinerete
  • loro vaccineranno

Điều kiện condizionale presente

  • io vaccinerei
  • tu vaccineresti
  • lui/lei vaccinerebbe
  • noi vaccineremmo
  • voi vaccinereste
  • loro vaccinerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io vaccini
  • che tu vaccini
  • che lui/lei vaccini
  • che noi vacciniamo
  • che voi vacciniate
  • che loro vaccinino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io vaccinassi
  • che tu vaccinassi
  • che lui/lei vaccinasse
  • che noi vaccinassimo
  • che voi vaccinaste
  • che loro vaccinassero

Mệnh lệnh imperativo

  • vaccina! (tu)
  • vaccini! (lei)
  • vacciniamo! (noi)
  • vaccinate! (voi)
  • vaccinino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to vaccinate

Câu hỏi thường gặp

vaccinare nghĩa là gì?

vaccinare (động từ) nghĩa là chích ngừa, tiêm chủng.

Chia động từ vaccinare ở thì hiện tại thế nào?

io vaccino, tu vaccini, lui/lei vaccina, noi vacciniamo, voi vaccinate, loro vaccinano. Phân từ quá khứ: vaccinato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.