TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

varicella

danh từ giống cái
/va.riˈt͡ʃɛl.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la varicella · số nhiều: le varicelle

varicella nghĩa là thủy đậu.

Nghĩa của varicella

Danh từ · giống cái

  1. Thủy đậu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chicken pox, varicella

Câu hỏi thường gặp

varicella nghĩa là gì?

varicella (danh từ) nghĩa là thủy đậu.

varicella là giống đực hay giống cái?

varicella là danh từ giống cái: la varicella, số nhiều le varicelle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.