varicella
danh từ giống cái
/va.riˈt͡ʃɛl.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la varicella · số nhiều: le varicelle
varicella nghĩa là thủy đậu.
Nghĩa của varicella
Danh từ · giống cái
- Thủy đậu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chicken pox, varicella
Câu hỏi thường gặp
varicella nghĩa là gì?
varicella (danh từ) nghĩa là thủy đậu.
varicella là giống đực hay giống cái?
varicella là danh từ giống cái: la varicella, số nhiều le varicelle.