TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

varicocele

danh từ giống đực
/va.ri.koˈt͡ʃɛ.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il varicocele · số nhiều: i varicoceli

varicocele nghĩa là sa đì.

Nghĩa của varicocele

Danh từ · giống đực

  1. Sa đì.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ varicocele

Câu hỏi thường gặp

varicocele nghĩa là gì?

varicocele (danh từ) nghĩa là sa đì.

varicocele là giống đực hay giống cái?

varicocele là danh từ giống đực: il varicocele, số nhiều i varicoceli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.