TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vegetariano

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ve.d͡ʒe.taˈrja.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il vegetariano · số nhiều: i vegetariani

vegetariano nghĩa là người ăn chay, ăn chay.

Nghĩa của vegetariano

Danh từ · giống đực

  1. Người ăn chay.

Tính từ

  1. Ăn chay.

Dạng từ của vegetariano

Giống cáivegetariana
Giống cái số nhiềuvegetariane

Câu ví dụ với vegetariano

  • Loro sono vegetariani. Tụi nó là những người ăn chay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #719217
  • Loro sono vegetariane. Tụi nó là những người ăn chay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4466106
  • Sono vegetariani. Tụi nó là những người ăn chay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #719216
  • Sono vegetariane. Tụi nó là những người ăn chay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4466105

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ vegetarian
  • Tính từ vegetarian

Câu hỏi thường gặp

vegetariano nghĩa là gì?

vegetariano (danh từ, tính từ) nghĩa là người ăn chay, ăn chay.

vegetariano là giống đực hay giống cái?

vegetariano là danh từ giống đực: il vegetariano, số nhiều i vegetariani.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.