vegetariano
đi với mạo từ: il vegetariano · số nhiều: i vegetariani
vegetariano nghĩa là người ăn chay, ăn chay.
Nghĩa của vegetariano
Danh từ · giống đực
- Người ăn chay.
Tính từ
- Ăn chay.
Dạng từ của vegetariano
| Giống cái | vegetariana |
| Giống cái số nhiều | vegetariane |
Câu ví dụ với vegetariano
- Loro sono vegetariani. Tụi nó là những người ăn chay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #719217
- Loro sono vegetariane. Tụi nó là những người ăn chay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4466106
- Sono vegetariani. Tụi nó là những người ăn chay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #719216
- Sono vegetariane. Tụi nó là những người ăn chay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4466105
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vegetarian
- Tính từ vegetarian
Câu hỏi thường gặp
vegetariano nghĩa là gì?
vegetariano (danh từ, tính từ) nghĩa là người ăn chay, ăn chay.
vegetariano là giống đực hay giống cái?
vegetariano là danh từ giống đực: il vegetariano, số nhiều i vegetariani.