veicolo
/veˈi.ko.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il veicolo · số nhiều: i veicoli
veicolo nghĩa là xe cộ, xe.
Nghĩa của veicolo
Danh từ · giống đực
- Xe cộ, xe.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vehicle; carrier (of germs etc.)
Câu hỏi thường gặp
veicolo nghĩa là gì?
veicolo (danh từ) nghĩa là xe cộ, xe.
veicolo là giống đực hay giống cái?
veicolo là danh từ giống đực: il veicolo, số nhiều i veicoli.