TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

veicolo

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/veˈi.ko.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il veicolo · số nhiều: i veicoli

veicolo nghĩa là xe cộ, xe.

Nghĩa của veicolo

Danh từ · giống đực

  1. Xe cộ, xe.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ vehicle; carrier (of germs etc.)

Câu hỏi thường gặp

veicolo nghĩa là gì?

veicolo (danh từ) nghĩa là xe cộ, xe.

veicolo là giống đực hay giống cái?

veicolo là danh từ giống đực: il veicolo, số nhiều i veicoli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.