vela
/ˈve.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la vela · số nhiều: le vele
vela nghĩa là buồm.
Nghĩa của vela
Danh từ · giống cái
- Buồm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sail; sailing; web (of a vault)
Câu hỏi thường gặp
vela nghĩa là gì?
vela (danh từ) nghĩa là buồm.
vela là giống đực hay giống cái?
vela là danh từ giống cái: la vela, số nhiều le vele.