TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vela

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈve.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la vela · số nhiều: le vele

vela nghĩa là buồm.

Nghĩa của vela

Danh từ · giống cái

  1. Buồm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sail; sailing; web (of a vault)

Câu hỏi thường gặp

vela nghĩa là gì?

vela (danh từ) nghĩa là buồm.

vela là giống đực hay giống cái?

vela là danh từ giống cái: la vela, số nhiều le vele.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.