veleno
đi với mạo từ: il veleno · số nhiều: i veleni
veleno nghĩa là chất độc, thuốc độc.
Nghĩa của veleno
Danh từ · giống đực
- Chất độc, thuốc độc, độc.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với veleno
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với veleno
- Questo liquido trasparente contiene del veleno. Thứ chất lỏng trong suốt này có độc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1885114
- Lo zucchero è un veleno? Đường có phải chất độc không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5252065
- Lo zucchero è veleno? Đường có phải chất độc không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5254115
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ poison
Câu hỏi thường gặp
veleno nghĩa là gì?
veleno (danh từ) nghĩa là chất độc, thuốc độc.
veleno là giống đực hay giống cái?
veleno là danh từ giống đực: il veleno, số nhiều i veleni.