velluto
danh từ giống đực
/velˈlu.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il velluto · số nhiều: i velluti
velluto nghĩa là nhung.
Nghĩa của velluto
Danh từ · giống đực
- Nhung.
Dạng từ của velluto
| Giống cái | velluta |
| Giống cái số nhiều | vellute |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ shaggy, hairy; villous, covered (on fruits, flowers and other plant parts) by elements like small, soft hairs; velvety, made of soft, hairy fabric
- Danh từ velvet (material); like velvet, underlining softness and shine; the skin covering the horns of giraffids (permanent) and cervids (temporary)
Câu hỏi thường gặp
velluto nghĩa là gì?
velluto (danh từ) nghĩa là nhung.
velluto là giống đực hay giống cái?
velluto là danh từ giống đực: il velluto, số nhiều i velluti.