ventilatore
danh từ giống đực
/ven.ti.laˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il ventilatore · số nhiều: i ventilatori
ventilatore nghĩa là quạt, quạt máy.
Nghĩa của ventilatore
Danh từ · giống đực
- Quạt, quạt máy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fan (device for moving air)
Câu hỏi thường gặp
ventilatore nghĩa là gì?
ventilatore (danh từ) nghĩa là quạt, quạt máy.
ventilatore là giống đực hay giống cái?
ventilatore là danh từ giống đực: il ventilatore, số nhiều i ventilatori.