ventiquattro
/ˌven.tiˈkwat.tro/ giọng máy của trình duyệt
ventiquattro nghĩa là hai mươi tư.
Nghĩa của ventiquattro
Số từ
- Hai mươi tư.
Câu ví dụ với ventiquattro
- Questo negozio è aperto ventiquattro ore su ventiquattro. Cửa hàng này mở cửa 24/24. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4948299
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Số từ twenty-four
Câu hỏi thường gặp
ventiquattro nghĩa là gì?
ventiquattro (số từ) nghĩa là hai mươi tư.