TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ventoso

danh từ giống đực
/venˈto.zo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il ventoso · số nhiều: i ventosi

ventoso nghĩa là tháng gió, có gió.

Nghĩa của ventoso

Danh từ · giống đực

  1. Tháng gió.

Tính từ

  1. Có gió.

Dạng từ của ventoso

Giống cáiventosa
Giống cái số nhiềuventose

Họ từ của ventoso

Câu ví dụ với ventoso

  • È molto ventoso. Trời nhiều gió. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8791751

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ windy, breezy; conceited, inflated
  • Danh từ Ventôse (the sixth month of the French Republican Calendar)

Câu hỏi thường gặp

ventoso nghĩa là gì?

ventoso (danh từ, tính từ) nghĩa là tháng gió, có gió.

ventoso là giống đực hay giống cái?

ventoso là danh từ giống đực: il ventoso, số nhiều i ventosi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.