ventoso
đi với mạo từ: il ventoso · số nhiều: i ventosi
ventoso nghĩa là tháng gió, có gió.
Nghĩa của ventoso
Danh từ · giống đực
- Tháng gió.
Tính từ
- Có gió.
Dạng từ của ventoso
| Giống cái | ventosa |
| Giống cái số nhiều | ventose |
Họ từ của ventoso
Câu ví dụ với ventoso
- È molto ventoso. Trời nhiều gió. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8791751
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ windy, breezy; conceited, inflated
- Danh từ Ventôse (the sixth month of the French Republican Calendar)
Câu hỏi thường gặp
ventoso nghĩa là gì?
ventoso (danh từ, tính từ) nghĩa là tháng gió, có gió.
ventoso là giống đực hay giống cái?
ventoso là danh từ giống đực: il ventoso, số nhiều i ventosi.