ventricolo
danh từ giống đực
/venˈtri.ko.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il ventricolo · số nhiều: i ventricoli
ventricolo nghĩa là tâm thất.
Nghĩa của ventricolo
Danh từ · giống đực
- Tâm thất.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ventricle
Câu hỏi thường gặp
ventricolo nghĩa là gì?
ventricolo (danh từ) nghĩa là tâm thất.
ventricolo là giống đực hay giống cái?
ventricolo là danh từ giống đực: il ventricolo, số nhiều i ventricoli.