vertigine
danh từ giống cái
/verˈti.d͡ʒi.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la vertigine · số nhiều: le vertigini
vertigine nghĩa là xoay xẩm, chóng mặt.
Nghĩa của vertigine
Danh từ · giống cái
- Xoay xẩm, chóng mặt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dizziness, giddiness; vertigo; revolution
Câu hỏi thường gặp
vertigine nghĩa là gì?
vertigine (danh từ) nghĩa là xoay xẩm, chóng mặt.
vertigine là giống đực hay giống cái?
vertigine là danh từ giống cái: la vertigine, số nhiều le vertigini.