TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Ăn xin tiếng Ý là gì?

"ăn xin" trong tiếng Ý là elemosinare (động từ), mendicante (danh từ), mendicare (động từ).

elemosinare Động từ

/e.le.mo.ziˈna.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ăn xin.

Xem đầy đủ từ "elemosinare": giống, số nhiều, cách chia →

il/la mendicante Danh từ · cả hai giống

/men.diˈkan.te/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ăn xin, ăn mày, bị gậy.

Xem đầy đủ từ "mendicante": giống, số nhiều, cách chia →

mendicare Động từ

/men.diˈka.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ăn xin.

Xem đầy đủ từ "mendicare": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ăn xin tiếng Ý là gì?

"ăn xin" trong tiếng Ý là elemosinare (động từ), il/la mendicante (danh từ), mendicare (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.