TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mendicante

danh từ cả hai giống
/men.diˈkan.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la mendicante · số nhiều: i mendicanti

mendicante nghĩa là ăn xin, ăn mày.

Cũng là một dạng biến đổi của mendicare — Ăn xin.

Nghĩa của mendicante

Danh từ · cả hai giống

  1. Ăn xin, ăn mày, bị gậy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ begging, mendicant
  • Danh từ beggar, mendicant

Câu hỏi thường gặp

mendicante nghĩa là gì?

mendicante (danh từ) nghĩa là ăn xin, ăn mày.

mendicante là giống đực hay giống cái?

mendicante là danh từ cả hai giống: il/la mendicante, số nhiều i mendicanti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.