TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Đàn ghi-ta tiếng Ý là gì?

"đàn ghi-ta" trong tiếng Ý là chitarra (danh từ).

la chitarra Danh từ · giống cái

/kiˈtar.ra/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đàn ghi-ta, ghi-ta, lục huyền cầm, tây ban cầm.

  • Tom accompagnò Mary alla chitarra. Tom phụ họa với Mary bằng đàn ghi-ta.
  • Tom ha accompagnato Mary alla chitarra. Tom phụ họa với Mary bằng đàn ghi-ta.

Xem đầy đủ từ "chitarra": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đàn ghi-ta tiếng Ý là gì?

"đàn ghi-ta" trong tiếng Ý là la chitarra (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.