Đàn ghi-ta tiếng Ý là gì?
"đàn ghi-ta" trong tiếng Ý là chitarra (danh từ).
la chitarra Danh từ · giống cái
/kiˈtar.ra/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đàn ghi-ta, ghi-ta, lục huyền cầm, tây ban cầm.
- Tom accompagnò Mary alla chitarra. Tom phụ họa với Mary bằng đàn ghi-ta.
- Tom ha accompagnato Mary alla chitarra. Tom phụ họa với Mary bằng đàn ghi-ta.
Câu hỏi thường gặp
Đàn ghi-ta tiếng Ý là gì?
"đàn ghi-ta" trong tiếng Ý là la chitarra (danh từ).