TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Đại từ nhân xưng tiếng Ý là gì?

"đại từ nhân xưng" trong tiếng Ý là pronome personale (danh từ).

il pronome personale Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đại từ nhân xưng, đại từ xưng hô, đại từ chỉ ngôi.

Xem đầy đủ từ "pronome personale": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đại từ nhân xưng tiếng Ý là gì?

"đại từ nhân xưng" trong tiếng Ý là il pronome personale (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.