TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Ổng tiếng Ý là gì?

"ổng" trong tiếng Ý là lui (đại từ), egli (đại từ).

lui Đại từ

/ˈluj/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Anh ấy, ông ấy, nó, hắn, ổng.

Xem đầy đủ từ "lui": giống, số nhiều, cách chia →

egli Đại từ

/ˈeʎ.ʎi/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Anh ấy, ông ấy, nó, hắn, ổng.

Xem đầy đủ từ "egli": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ổng tiếng Ý là gì?

"ổng" trong tiếng Ý là lui (đại từ), egli (đại từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.