Ở xa tiếng Ý là gì?
"ở xa" trong tiếng Ý là lontano (phó từ).
lontano Phó từ
/lonˈta.no/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xa, ở xa.
Câu hỏi thường gặp
Ở xa tiếng Ý là gì?
"ở xa" trong tiếng Ý là lontano (phó từ).
"ở xa" trong tiếng Ý là lontano (phó từ).
/lonˈta.no/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xa, ở xa.
"ở xa" trong tiếng Ý là lontano (phó từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.