Bồi bàn tiếng Ý là gì?
"bồi bàn" trong tiếng Ý là cameriere (danh từ).
il cameriere Danh từ · giống đực
/ka.meˈrjɛ.re/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người phục vụ (nhà hàng), bồi bàn.
- Lui è un cameriere in un ristorante sul mare. Anh ấy làm bồi bàn cho một nhà hàng bên bờ biển
- È un cameriere in un ristorante sul mare. Anh ấy làm bồi bàn cho một nhà hàng bên bờ biển
Câu hỏi thường gặp
Bồi bàn tiếng Ý là gì?
"bồi bàn" trong tiếng Ý là il cameriere (danh từ).