TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Cúi tiếng Ý là gì?

"cúi" trong tiếng Ý là chinarsi (động từ), inchinarsi (động từ), accovacciarsi (động từ).

chinarsi Động từ

/kiˈnar.si/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cúi, cúi chào.

Xem đầy đủ từ "chinarsi": giống, số nhiều, cách chia →

inchinarsi Động từ

/in.kiˈnar.si/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cúi, cúi chào.

Xem đầy đủ từ "inchinarsi": giống, số nhiều, cách chia →

accovacciarsi Động từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Né, núp, cúi.

Xem đầy đủ từ "accovacciarsi": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cúi tiếng Ý là gì?

"cúi" trong tiếng Ý là chinarsi (động từ), inchinarsi (động từ), accovacciarsi (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.