TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

chinarsi

/kiˈnar.si/ giọng máy của trình duyệt

chinarsi nghĩa là cúi, cúi chào.

Nghĩa của chinarsi

Động từ

  1. Cúi, cúi chào.

Chia động từ chinarsi

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: chinatosiDanh động từ: chinandosi

Hiện tại presente

  • io mi chino
  • tu ti chini
  • lui/lei si china
  • noi ci chiniamo
  • voi vi chinate
  • loro si chinano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono chinatosi
  • tu sei chinatosi
  • lui/lei è chinatosi
  • noi siamo chinatosi
  • voi siete chinatosi
  • loro sono chinatosi

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io mi chinavo
  • tu ti chinavi
  • lui/lei si chinava
  • noi ci chinavamo
  • voi vi chinavate
  • loro si chinavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io mi chinai
  • tu ti chinasti
  • lui/lei si chinò
  • noi ci chinammo
  • voi vi chinaste
  • loro si chinarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io mi chinerò
  • tu ti chinerai
  • lui/lei si chinerà
  • noi ci chineremo
  • voi vi chinerete
  • loro si chineranno

Điều kiện condizionale presente

  • io mi chinerei
  • tu ti chineresti
  • lui/lei si chinerebbe
  • noi ci chineremmo
  • voi vi chinereste
  • loro si chinerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io mi chini
  • che tu ti chini
  • che lui/lei si chini
  • che noi ci chiniamo
  • che voi vi chiniate
  • che loro si chinino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io mi chinassi
  • che tu ti chinassi
  • che lui/lei si chinasse
  • che noi ci chinassimo
  • che voi vi chinaste
  • che loro si chinassero

Mệnh lệnh imperativo

  • chinati! (tu)
  • si chini! (lei)
  • chiniamoci! (noi)
  • chinatevi! (voi)
  • si chinino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chinarsi

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stoop (down), to bend (down), to bow; to submit

Câu hỏi thường gặp

chinarsi nghĩa là gì?

chinarsi (động từ) nghĩa là cúi, cúi chào.

Chia động từ chinarsi ở thì hiện tại thế nào?

io mi chino, tu ti chini, lui/lei si china, noi ci chiniamo, voi vi chinate, loro si chinano. Phân từ quá khứ: chinatosi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.