TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Cố vấn tiếng Ý là gì?

"cố vấn" trong tiếng Ý là consigliere (danh từ).

il consigliere Danh từ · giống đực

/kon.siʎˈʎɛ.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cố vấn.

  • Il consigliere del presidente afgano è stato ucciso con colpi di arma da fuoco. Cố vấn tổng thống Afghanistan bị bắn chết.

Xem đầy đủ từ "consigliere": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cố vấn tiếng Ý là gì?

"cố vấn" trong tiếng Ý là il consigliere (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.