TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Cổ chân tiếng Ý là gì?

"cổ chân" trong tiếng Ý là caviglia (danh từ).

la caviglia Danh từ · giống cái

/kaˈviʎ.ʎa/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mắt cá chân, mắt cá, cổ chân.

  • Se provassi a indossare scarpe con tacchi così alti, mi slogherei la caviglia. Tôi mà cố đi giầy gót cao thế thì cổ chân sẽ đau lắm.

Xem đầy đủ từ "caviglia": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cổ chân tiếng Ý là gì?

"cổ chân" trong tiếng Ý là la caviglia (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.