Cổ vũ tiếng Ý là gì?
"cổ vũ" trong tiếng Ý là incoraggiare (động từ).
incoraggiare Động từ
/in.ko.radˈd͡ʒa.re/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cổ vũ, khích lệ, động viên.
- Lui ha incoraggiato suo figlio a studiare più duramente. Ông ta cổ vũ con trai mình học hành chăm chỉ hơn.
- Lui incoraggiò suo figlio a studiare più duramente. Ông ta cổ vũ con trai mình học hành chăm chỉ hơn.
Câu hỏi thường gặp
Cổ vũ tiếng Ý là gì?
"cổ vũ" trong tiếng Ý là incoraggiare (động từ).