Cửa sổ tiếng Ý là gì?
"cửa sổ" trong tiếng Ý là finestra (danh từ).
la finestra Danh từ · giống cái
/fiˈnɛs.tra/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cửa sổ.
- Voi chi pensate che abbia rotto la finestra? Bạn nghĩ ai làm vỡ cửa sổ?
- Lei chi pensa che abbia rotto la finestra? Bạn nghĩ ai làm vỡ cửa sổ?
Câu hỏi thường gặp
Cửa sổ tiếng Ý là gì?
"cửa sổ" trong tiếng Ý là la finestra (danh từ).