TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Chiến tranh tiếng Ý là gì?

"chiến tranh" trong tiếng Ý là guerra (danh từ).

la guerra Danh từ · giống cái

/ˈɡwɛr.ra/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chiến tranh.

  • Sono nata durante la Guerra Fredda. Tôi được sinh ra ở thời kỳ Chiến tranh Lạnh.
  • Sono nato durante la Guerra Fredda. Tôi được sinh ra ở thời kỳ Chiến tranh Lạnh.

Xem đầy đủ từ "guerra": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chiến tranh tiếng Ý là gì?

"chiến tranh" trong tiếng Ý là la guerra (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.