Gây tiếng Ý là gì?
"gây" trong tiếng Ý là causare (động từ), provocare (động từ).
causare Động từ
/kawˈza.re/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gây.
- Mi dispiace di averle causato così tanti problemi. Tớ xin lỗi vì đã gây ra nhiều rắc rối cho cậu.
- Mi dispiace di avervi causato così tanti problemi. Tớ xin lỗi vì đã gây ra nhiều rắc rối cho cậu.
provocare Động từ
/pro.voˈka.re/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gây.
Câu hỏi thường gặp
Gây tiếng Ý là gì?
"gây" trong tiếng Ý là causare (động từ), provocare (động từ).