TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Găng tay tiếng Ý là gì?

"găng tay" trong tiếng Ý là guanto (danh từ).

il guanto Danh từ · giống đực

/ˈɡwan.to/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Găng tay, bao tay.

  • Datemi quei guanti. Đưa cho tôi đôi găng tay đó.
  • Dammi quei guanti. Đưa cho tôi đôi găng tay đó.

Xem đầy đủ từ "guanto": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Găng tay tiếng Ý là gì?

"găng tay" trong tiếng Ý là il guanto (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.