Già đi tiếng Ý là gì?
"già đi" trong tiếng Ý là invecchiare (động từ).
invecchiare Động từ
/in.vekˈkja.re/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Già đi.
- Mio padre invecchiò. Cha của tôi già đi.
- Mio padre è invecchiato. Cha của tôi già đi.
Câu hỏi thường gặp
Già đi tiếng Ý là gì?
"già đi" trong tiếng Ý là invecchiare (động từ).