Giây tiếng Ý là gì?
"giây" trong tiếng Ý là secondo (danh từ).
il secondo Danh từ · giống đực
/seˈkon.do/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giây.
- Il tremolio del terreno è durato 30 secondi. Mặt đất đã rung lắc trong 30 giây.
Câu hỏi thường gặp
Giây tiếng Ý là gì?
"giây" trong tiếng Ý là il secondo (danh từ).