Giả sử tiếng Ý là gì?
"giả sử" trong tiếng Ý là immaginare (động từ), supporre (động từ).
immaginare Động từ
/im.ma.d͡ʒiˈna.re/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cho rằng, giả sử, giá sử.
supporre Động từ
/supˈpor.re/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cho rằng, giả sử, giá sử.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giả sử" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giả sử tiếng Ý là gì?
"giả sử" trong tiếng Ý là immaginare (động từ), supporre (động từ).