TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Giận tiếng Ý là gì?

"giận" trong tiếng Ý là arrabbiato (tính từ).

arrabbiato Tính từ

/ar.rabˈbja.to/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giận, tức.

  • Credo che fosse arrabbiato. Tôi nghĩ là anh ấy đã giận.
  • Tom si è arrabbiato. Tom trở nên tức giận.

Xem đầy đủ từ "arrabbiato": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Giận tiếng Ý là gì?

"giận" trong tiếng Ý là arrabbiato (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.