TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Hộ chiếu tiếng Ý là gì?

"hộ chiếu" trong tiếng Ý là passaporto (danh từ).

il passaporto Danh từ · giống đực

/ˌpas.saˈpɔr.to/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hộ chiếu, giấy thông hành.

  • Quando si comincia ad assomigliare alla foto del proprio passaporto, si dovrebbe partire in vacanza. Khi bạn bắt đầu trông giống như trong hộ chiếu thì bạn nên đi du lịch một bữa.
  • Mi può mostrare il suo passaporto, per favore? Xin ông vui lòng cho tôi xem hộ chiếu của ông.

Xem đầy đủ từ "passaporto": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hộ chiếu tiếng Ý là gì?

"hộ chiếu" trong tiếng Ý là il passaporto (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.