TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Heo đất tiếng Ý là gì?

"heo đất" trong tiếng Ý là salvadanaio (danh từ).

il salvadanaio Danh từ · giống đực

/sal.va.daˈna.jo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ống heo, heo đất, lợn đất, lợn bỏ ống.

Xem đầy đủ từ "salvadanaio": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Heo đất tiếng Ý là gì?

"heo đất" trong tiếng Ý là il salvadanaio (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.