TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Hiệu điện thế tiếng Ý là gì?

"hiệu điện thế" trong tiếng Ý là tensione (danh từ), voltaggio (danh từ).

la tensione Danh từ · giống cái

/tenˈsjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điện áp, hiệu điện thế.

Xem đầy đủ từ "tensione": giống, số nhiều, cách chia →

il voltaggio Danh từ · giống đực

/volˈtad.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điện áp, hiệu điện thế.

Xem đầy đủ từ "voltaggio": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hiệu điện thế tiếng Ý là gì?

"hiệu điện thế" trong tiếng Ý là la tensione (danh từ), il voltaggio (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.