Hoàng tử tiếng Ý là gì?
"hoàng tử" trong tiếng Ý là principe (danh từ).
il principe Danh từ · giống đực
/ˈprin.t͡ʃi.pe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vương tử, hoàng tử.
- Il ragazzo sporco si è rivelato essere un principe travestito. Hóa ra cậu bé bẩn thỉu đó là một hoàng tử đang cải trang.
- Il ragazzo sporco si rivelò essere un principe travestito. Hóa ra cậu bé bẩn thỉu đó là một hoàng tử đang cải trang.
Câu hỏi thường gặp
Hoàng tử tiếng Ý là gì?
"hoàng tử" trong tiếng Ý là il principe (danh từ).