TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Huyền diệu tiếng Ý là gì?

"huyền diệu" trong tiếng Ý là astruso (tính từ), ermetico (tính từ).

astruso Tính từ

/asˈtru.zo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Huyền diệu.

Xem đầy đủ từ "astruso": giống, số nhiều, cách chia →

ermetico Tính từ

/erˈmɛ.ti.ko/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Huyền diệu.

Xem đầy đủ từ "ermetico": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Huyền diệu tiếng Ý là gì?

"huyền diệu" trong tiếng Ý là astruso (tính từ), ermetico (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.