TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Không-thời gian tiếng Ý là gì?

"không-thời gian" trong tiếng Ý là spaziotempo (danh từ), spaziotemporalità (danh từ).

lo spaziotempo Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không-thời gian.

Xem đầy đủ từ "spaziotempo": giống, số nhiều, cách chia →

la spaziotemporalità Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không-thời gian.

Xem đầy đủ từ "spaziotemporalità": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Không-thời gian tiếng Ý là gì?

"không-thời gian" trong tiếng Ý là lo spaziotempo (danh từ), la spaziotemporalità (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.