TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

spaziotemporalità

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la spaziotemporalità

spaziotemporalità nghĩa là không-thời gian.

Nghĩa của spaziotemporalità

Danh từ · giống cái

  1. Không-thời gian.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spaziotemporalità

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ spacetime

Câu hỏi thường gặp

spaziotemporalità nghĩa là gì?

spaziotemporalità (danh từ) nghĩa là không-thời gian.

spaziotemporalità là giống đực hay giống cái?

spaziotemporalità là danh từ giống cái: la spaziotemporalità.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.