spaziotemporalità
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la spaziotemporalità
spaziotemporalità nghĩa là không-thời gian.
Nghĩa của spaziotemporalità
Danh từ · giống cái
- Không-thời gian.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spaziotemporalità
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spacetime
Câu hỏi thường gặp
spaziotemporalità nghĩa là gì?
spaziotemporalità (danh từ) nghĩa là không-thời gian.
spaziotemporalità là giống đực hay giống cái?
spaziotemporalità là danh từ giống cái: la spaziotemporalità.