Khảo thí tiếng Ý là gì?
"khảo thí" trong tiếng Ý là esame (danh từ).
l'esame Danh từ · giống đực
/eˈza.me/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khảo thí, thi.
Câu hỏi thường gặp
Khảo thí tiếng Ý là gì?
"khảo thí" trong tiếng Ý là l'esame (danh từ).
"khảo thí" trong tiếng Ý là esame (danh từ).
/eˈza.me/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khảo thí, thi.
"khảo thí" trong tiếng Ý là l'esame (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.