TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Khoét tiếng Ý là gì?

"khoét" trong tiếng Ý là scavare (động từ), alesare (động từ).

scavare Động từ

/skaˈva.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khoan, đục, khoét.

Xem đầy đủ từ "scavare": giống, số nhiều, cách chia →

alesare Động từ

/a.leˈza.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khoan, đục, khoét.

Xem đầy đủ từ "alesare": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khoét tiếng Ý là gì?

"khoét" trong tiếng Ý là scavare (động từ), alesare (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.