Kiêu căng tiếng Ý là gì?
"kiêu căng" trong tiếng Ý là arrogante (tính từ).
arrogante Tính từ
/ar.roˈɡan.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiêu, kiêu ngạo, kiêu căng, ngạo mạn, kênh kiệu.
- Tom sembrava arrogante. Tom trông có vẻ kiêu căng.
Câu hỏi thường gặp
Kiêu căng tiếng Ý là gì?
"kiêu căng" trong tiếng Ý là arrogante (tính từ).