Ki-lô-mét tiếng Ý là gì?
"ki-lô-mét" trong tiếng Ý là chilometro (danh từ).
il chilometro Danh từ · giống đực
/kiˈlɔ.me.tro/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cây số, kilômet, ki lô mét, ki-lô-mét.
- Corremmo per tre chilometri. Chúng tôi đã chạy ba ki-lô-mét.
- Abbiamo corso per tre chilometri. Chúng tôi đã chạy ba ki-lô-mét.
Câu hỏi thường gặp
Ki-lô-mét tiếng Ý là gì?
"ki-lô-mét" trong tiếng Ý là il chilometro (danh từ).