TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Ki-tô tiếng Ý là gì?

"ki-tô" trong tiếng Ý là Cristo (danh từ riêng).

Cristo Danh từ riêng

/ˈkris.to/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ki-tô, ki-ri-xi-tô, cơ đốc, kitô.

Xem đầy đủ từ "Cristo": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ki-tô tiếng Ý là gì?

"ki-tô" trong tiếng Ý là Cristo (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.