TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Kinh thánh tiếng Ý là gì?

"kinh thánh" trong tiếng Ý là Bibbia (danh từ riêng).

Bibbia Danh từ riêng

/ˈbib.bja/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kinh thánh, thánh kinh.

  • Tom leggeva la Bibbia. Tom đọc Kinh Thánh.
  • Tom lesse la Bibbia. Tom đọc Kinh Thánh.

Xem đầy đủ từ "Bibbia": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Kinh thánh tiếng Ý là gì?

"kinh thánh" trong tiếng Ý là Bibbia (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.