Mài tiếng Ý là gì?
"mài" trong tiếng Ý là affilare (động từ), affinare (động từ), arrotare (động từ).
affilare Động từ
/af.fiˈla.re/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mài, vót.
- Stava affilando un coltello. Anh ấy lúc đó đang mài dao.
- Lui stava affilando un coltello. Anh ấy lúc đó đang mài dao.
affinare Động từ
/af.fiˈna.re/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mài, vót.
arrotare Động từ
/ar.roˈta.re/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mài, vót.
Câu hỏi thường gặp
Mài tiếng Ý là gì?
"mài" trong tiếng Ý là affilare (động từ), affinare (động từ), arrotare (động từ).