TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Mót tiếng Ý là gì?

"mót" trong tiếng Ý là racimolare (động từ), spigolare (động từ).

racimolare Động từ

/ra.t͡ʃi.moˈla.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mót.

Xem đầy đủ từ "racimolare": giống, số nhiều, cách chia →

spigolare Động từ

/spi.ɡoˈla.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mót.

Xem đầy đủ từ "spigolare": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mót tiếng Ý là gì?

"mót" trong tiếng Ý là racimolare (động từ), spigolare (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.