Mười chín tiếng Ý là gì?
"mười chín" trong tiếng Ý là diciannove (số từ).
diciannove Số từ
/di.t͡ʃanˈnɔ.ve/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mười chín.
Câu hỏi thường gặp
Mười chín tiếng Ý là gì?
"mười chín" trong tiếng Ý là diciannove (số từ).
"mười chín" trong tiếng Ý là diciannove (số từ).
/di.t͡ʃanˈnɔ.ve/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mười chín.
"mười chín" trong tiếng Ý là diciannove (số từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.