TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Mỗi tiếng Ý là gì?

"mỗi" trong tiếng Ý là ogni (hạn định từ).

ogni Hạn định từ

/ˈoɲ.ɲi/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mỗi, các.

  • Il tetto sgocciola ogni volta che piove. Mái dột mỗi khi trời mưa.
  • Io mi lavo i capelli ogni giorno. Mỗi ngày tôi đều gội đầu.

Xem đầy đủ từ "ogni": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mỗi tiếng Ý là gì?

"mỗi" trong tiếng Ý là ogni (hạn định từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.